1 NGND.GS.TS. MAI HỮU KHUE
Sinh 01/01/1925, Kinh tế 1980, Hiệu trưởng Đại học KTQD, Phó Chủ nhiệm UBKHKT Quốc Hội khoá VII
Xã Gia Trấn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình
2 GS.TS. MAI KỶ
Sinh 1930, Luyện kim 1980, Trường Đại học Bách Khoa HN
Tam Quan, Hoài Nhơn, Bình Định
3 NGND.GS.TS. MAI ĐINH YEN
Sinh 16/09/1933, Nam, Sinh học 1991, Trường ĐHKHTN, ĐHQG Hà Nội
Huyện Ba Vì, Hà Tây
4 GS.TS. MAI TUYÊN
Sinh 08/04/1938, Nam, Hóa học 1991, Viện Hoá học công nghiệp
Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa
5 GS.TS. MAI VAN QUYỀN
16/03/1938, Nam, Nông nghiệp 1996, Viện KHKTNN miền Nam
Xã Gio Mỹ, Huyện Gio Linh, Quảng Trị
6 GS.TS. MAI QUỐC LIEN
08/06/1940, Nam, Văn Học 2002, GD. TTNC Quốc học, ĐHSP TP.HCM,
Điện Bàn Quảng Nam
7 GS.TS. MAI THANH TÂN
15/04/1944, Nam, Khoa học Trái đất 2005, Trường ĐH Mỏ-địa chất, Bộ GD&ĐT,
Nghi Xuân, Hà Tĩnh
8 GS.TS. MAI THẠCH HOÀNH
08/03/1945, Nam, Nông nghiệp 2011, Viện KHNVN, Bộ NNPTNT,
Thụy Anh, Thái Bình
9 NGUT.GS.TS. MAI NGỌC CHỪ
02/01/1950, Nam, Ngôn ngữ học 2006, Trường ĐH KHXH và NV, ĐHQGHN,
Vũ Thư, Thái Bình
10 GS.TS. MAI TRỌNG NHUẬN
02/11/1952, Nam, Khoa học trái đất 1996, Giám đốc ĐHQG Hà Nội
Xã Tùng ảnh, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh
11 GS.TS. MAI NGỌC CƯỜNG
20/05/1953, Nam, Kinh tế 2003, ĐH KTQD,
Nga Sơn, Thanh Hoá
12 GS.TS. MAI TRỌNG KHOA
14/05/1957, Nam, Y học 2013, Phó Giám đốc BV Bạch Mai và Trường ĐH Y Hà Nội,
Đức Thọ, Hà Tĩnh
13 GS.TS. MAI HỒNG BANG
15/03/1962, Nam, Y học 2012, BV TWQD 108,
Giao Thủy, Nam Định
14 GS.TS. MAI HỒNG QUỲ
18/07/1963, Nữ, Luật học 2012, Trường ĐH Luật Tp. Hồ Chí Minh
Điện Bàn, Quảng Nam
15 PGS.TS. MAI KHÁNH
03/10/1923, Nam, Nghệ thuật 1984,
Hải Dương
16 PGS.TS. MAI TRUNG HẬU
16/02/1928, Nam, Triết học 1988, Học viện CTQG Hồ Chí Minh,
Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định
17 TS. MAI THÚC LUÂN
1929, Nam, Ngữ Văn
Nông Sơn – Quảng Nam
18 PGS.TS. MAI TẾT
01/03/1929, Nam, Kinh tế học 1988, Ban Tuyên huấn TƯ,
Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế
19 PGS.TS. MAI TRỌNG PHỤNG
05/01/1929, Nam, Triết học 1988, Học viện CTQG Hồ Chí Minh,
Xã Đức Phong, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh
20 PGS.TS. MAI ĐINH THỌ
03/07/1929, Nam, Văn hóa 1992, Viện NC Văn hoá Nghệ thuật,
Xã Tịnh Long, Huyện Sơn T
21 NGUT.PGS.TS. MAI CAO CHƯƠNG
09/01/1930, Nam, Ngôn ngữ học 1984, Trường ĐHKHXH&NV(ĐHQG TP.HCM)
Xã Bình Hòa, Huyện Tây Sơn, Bình Định
22 PGS.TS. NGUT MAI THẾ TRẠCH
21/08/1930, Nam, Ts Y học 1984, BV Đại học Y dược Tp.HCM ,
Huyện ứng Hòa, Hà Tây
23 PGS.TS. MAI SIÊU
05/01/1932, Nam, Kinh tế học 1984, Ts nào Chưa rõ,
Huyện Ý Yên, Nam Định
24 PGS.TS. MAI HA SAN
05/09/1932, Nam, Xây dựng 1991, Trường ĐH Kiến trúc TP Hồ Chí Minh,
Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang
25 PGS.TS. MAI LONG
20/11/1933, Nam, Dược học 1992, Trường ĐHYD TP Hồ Chí Minh,
Huyện Quỳnh Phụ, Thái Bình
26 TS. MAI VĂN BẢY
1933, Nam, TS 1974, Chủ tịch Hội KH&PT Nguồn nhân lực Tp..Hồ Chí Minh
Linh Xuân – Thủ Đức – TP Hồ Chí Minh
27 PGS.TS. MAI VAN LỀ
15/08/1935, Nam, Công nghệ thực phẩm 1991, Trường ĐHBK Hà Nội,
Xã Tuy Lộc, Huyện Hậu Lộc, Thanh Hóa
28 PGS.TS. MAI VAN THANH
05/07/1937, Nam, Hóa học 1996, Viện KT Nhiệt đới, Viện KH&CNVN,
Xã Đức Phong, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh
29 PGS.TS. MAI ĐINH HƯNG
13/10/1938, Nam, Y học 1996, Trường ĐH Y Hà Nội
Phú Thọ
30 PGS.TS. MAI VAN MUON
25/08/1940, Nam, Thể dục – Thể thao 2001, UB TDTT, Liên đoàn Bóng đá Việt Nam
Thành phố Cần Thơ, Thành phố Cần Thơ
31 TSBS. MAI TRỌNG TƯỜNG

32 PGS.TS. MAI XUAN LƯƠNG
23/03/1941, Nam, Sinh học 1991, Trường ĐH Đà Lạt, Xã Phổ Phong,
Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi

33 PGS.TS. MAI QUỐC LIEN
06/08/1941, Nam, Văn học 1996, Trường ĐH Sư phạm TP Hồ Chí Minh
Quảng Nam

34 PGS.TS. MAI PHU QUÝ
09/01/1942, Nam, Sinh học 1991, Viện Sinh thái và Tài nguyên Sinh vật,
Xã Văn Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam

35 PGS.TS. MAI HỮU KHIEM
18/01/1942, Nam, Hóa học 1992, Trường ĐHBK, ĐHQG TP Hồ Chí Minh,
Huyện Cần Giuộc, Long An

36 PGS.TS. MAI VAN NHƠN
12/12/1942, Nam, Vật lý học 1992, Trường ĐH KHTN, ĐHQG Tp Hồ Chí Minh
Xã An Lục Long, Huyện Châu Thành, Long An

37 PGS.TS. MAI TẤT TỐ
12/04/1942, Nam, Dược học 1996, Trường ĐH Dược Hà Nội,
Huyện Yên Mô, Ninh Bình

38 PGS.TS. MAI HỮU THỰC
16/06/1942, Nam, Kinh tế học 1996, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân,
Xã Yên Mạc, Huyện Yên Mô, Ninh Bình

39 TS. MAI HỒNG
1942, Giám đốc Trung tâm Nghiên cứu Gia phả , Thái Bình
40 PGS.TS. MAI XUAN KỲ
23/08/1943, Nam, Hóa học 1996, Trường ĐHBK Hà Nội,
Xã Tùng ảnh, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh

41 TS. MAI LIÊM TRỰC
1944, Nam, 1979, Thứ trưởng thường trực Bộ Bưu chính Viễn thông
Hoài Nhơn – Bình Định
42 PGS.TS. MAI THANH TAN
15/04/1944, Nam, Khoa học trái đất 1991, Trường ĐH Mỏ – Địa chất,
Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh
43 PGS.TS. MAI ĐINH THẮNG
02/10/1944, Nam, Luyện kim 1996 Học viện Kỹ thuật quân sự, Bộ Quốc phòng
Xã Vũ Ninh, Huyện Kiến Xương, Thái Bình
44 PGS.TS. MAI THẠCH HOANH
08/03/1945, Nam, Nông nghiệp 1996, Viện KHKTNN Việt Nam
Xã Thụy An, Huyện Thái Thụy, Thái Bình
45 PGS.TS. MAI VAN BẠN
29/06/1945, Nam, Kinh tế 2003, Ngân hàng NN Việt Nam
Nga Sơn, Thanh Hoá
46 TS. MAI ANH
1946, TS 1978, Đại biểu QH khoá X
La Sơn – Hà Tĩnh
47 PGS.TS. MAI QUỐC CHANH
09/02/1946, Nam, Kinh tế học 2001, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân
xã Thạch Bàn, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội
48 PGS.TS. MAI QUANG VINH
13/05/1948, Nam, Nông nghiệp 1996, Trường ĐH Y Dược TP Hồ Chí Minh
Xã Đan Thượng, Huyện Hạ Hòa, Phú Thọ
49 PGS.TS. MAI VAN HAI
09/11/1948, Nam, Xã hội học 2004, Viện Xã hội học-Viện KHXH VN
Nga Sơn, Thanh Hoá
50 PGS.TS. MAI TRỌNG THONG
03/09/1948, Nam, Khoa học Trái đất 2009, Viện Địa lý, Viện KH&CN Việt Nam
Đức Thọ, Hà Tĩnh
51 PGS.TS. MAI THỊ HƯƠNG
06/09/1949, Nữ, Văn học 1996, Viện Văn học, Viện KHXH Việt Nam
Xã Yên Khang, Huyện Ý Yên, Nam Định
52 TS. MAI HUY TÂN
1949, Nam, Toán kinh tế, Chủ tịch HDQT Công ty Cổ phần Đức – Việt
53 PGS.TS. MAI NGỌC CHỪ
01/02/1950, Nam, Ngôn ngữ học 1992, Trường ĐHKHXH&NV, ĐHQG Hà Nội
Xã Vũ Vinh, Huyện Vũ Thư, Thái Bình
54 PGS.TS. MAI NGỌC CHUC
25/12/1950, Nam, Hóa học 2001, Viện Hoá học công nghiệp
Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa
55 TS. MAI PHƯƠNG ANH
1951, Nông học
Đức Thọ, Hà Tĩnh
56 PGS.TS. MAI PHƯƠNG MAI
25/06/1952, Nữ, Dược học 2002, ĐH Y Dược TP. HCM
Thốt Nốt An Giang
57 PGS.TS. MAI QUỲNH NAM
14/09/1952, Nam, Xã hội học 2002, Viện Xã hội học
Nam Đàn Nghệ An
58 PGS.TS. MAI NGỌC CƯỜNG
20/05/1953, Nam, Kinh tế học, 1996, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân,
Xã Nga Yên, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa
59 PGS.TS. MAI THỊ THANH XUAN
01/06/1953, Nữ, Kinh tế 2007, Trường ĐHKHXH&NV, ĐHQG Hà Nội
Hương Khê, Hà Tĩnh
60 PGS.TS. MAI XUAN HIEN
21/07/1953, Nam, Y học 2007, Học viện Quân y, Bộ Quốc phòng
Nga Sơn, Thanh Hoá
61 PGS.TS. MAI VAN THIN
05/03/1953, Nam, Y học 2007, Học viện Quân y, Bộ Quốc phòng
Yên Khánh, Ninh Bình
62 PGS.TS. MAI VAN SANH
31/03/1953, Nam, Chăn nuôi 2009, Viện Chăn nuôi, Bộ NN&PTNT
Yên Định, Thanh Hoá
63 PGS.TS. MAI VAN BƯU
12/12/1954, Nam, Kinh tế học 2002, ĐH Kinh tế Quốc dân
Quỳnh Phụ Thái Bình
64 PGS.TS. MAI THANH PHỤNG
04/10/1954, Nam, Nông Nghiệp 2002, Viện KHNN Miền Nam
Mang Thít Vĩnh Long
65 PGS.TS. MAI DI TAM
20/11/1954, Nam, Thủy lợi 2012, Công ty Cổ phần Địa ốc 10, Tổng Công ty Địa ốc Sài Gòn
Kiến Thụy, Hải Phòng
66 PGS.TS. MAI HÀ
18/01/1954, Nam, Xã hội học 2011, Viện Chiến lược và Chính sách KH&CN, Bộ KH&CN
Đống Đa, Hà Nội
67 PGS.TS. MAI THỊ THƠM
17/03/1955, Nữ, Chăn nuôi 2007, Trường Đại học Nông nghiệp I
Nga Sơn, Thanh Hoá
68 PGS.TS. MAI SỸ TUẤN
22/08/1955, Nam, Sinh học 2003, ĐH Sư phạm HN, Bộ GD & ĐT
Nga Sơn, Thanh Hoá
69 PGS.TS. MAI VAN HOA
05/10/1955, Nam, Khoa học Quân sự 2011, Học viện Chính trị, Bộ Quốc phòng
Nga Sơn, Thanh Hóa
70 TS. MAI THỊ NGUYỆT NGA
1955, Nữ, TS 1996
Phương Liệt, Hà Nội
71 PGS.TS. MAI TRỌNG KHOA
14/05/1957, Nam, Y học 2003, Phó Giám đốc bệnh viện Bạch Mai, ĐH Y Hà Nội
Đức Thọ, Hà Tĩnh
72 PGS.TS. MAI VAN XUAN
04/12/1957, Nam, Kinh tế 2007, Đại học Huế
Lệ Thuỷ, Quảng Bình
73 PGS.TS. MAI XUAN QUYẾT
01/05/1957, Nam, Khoa học Quân sự 2013, Trường Sĩ quan Lục quân 2
Tiền Hải, Thái Bình
74 PGS.TS. MAI THANH CÚC
23/12/1958, Nam, Kinh tế 2009, Trường Đại học Nông nghiệp Hà Nội, Bộ GD&DT
Lộc Hà, Hà Tĩnh
75 PGS.TS. MAI XUAN HUY
05/01/1958, Nam, Ngôn ngữ học 2015, Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam
Nam Trực, Nam Định
76 PGS.TS. MAI VAN NGUYEN
26/10/1958, Nam, Khoa học Quân sự 2014, Học viện Hải quân
Hậu Lộc, Thanh Hóa
77 PGS.TS. MAI NGỌC HỢP
15/04/1959, Nam, Khoa học Quân sự 2009, Học viện Lục quân, Bộ Quốc phòng
Nga Sơn, Thanh Hóa
78 PGS.TS. MAI QUANG HIỆN
07/08/1959, Nam, Khoa học An ninh 2010, Học viện An ninh Nhân dân, Bộ Công an
Hải Hậu, Nam Định
79 PGS.TS. NGUYỄN THỊ PHƯƠNG MAI
25/11/1959, Nữ, Cơ khí 2013, Trường ĐHBK Hà Nội
Từ Liêm, Hà Nội
80 PGS.TS. MAI VAN HƯNG
22/02/1960, Nam, Sinh học 2010, Trường Đại học Giáo dục, Đại học Quốc gia Hà Nội
Nga Sơn, Thanh Hóa
81 TS. MAI THỊ MINH TAM
1960, Nữ, TS 2009
Phương Liệt, Hà Nội
82 TS. MAI XUÂN VINH
1960, Nam, Toán 2009
Long Thành, Yên Thành, Nghệ An
83 TS. MAI THỊ KIM THANH
1960, Nữ, Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn HN
Hà Nội
84 PGS.TS. MAI XUAN KHẨN
08/11/1961, Nam, Y học 2013, Học viện Quân y
Thanh Oai, Hà Nội
85 PGS.TS. MAI THỊ HỒNG HẢI
02/01/1961, Nữ, Văn học 2014, Trường Đại học Hồng Đức
Quỳnh Lưu, Nghệ An
86 TS. MAI XUÂN MIÊN
1961, Nam, Ngữ Văn, Đại học Quy Nhơn
Thủy Khuê – Vĩnh Linh – Quảng Trị
87 PGS.TS. MAI HỒNG BANG
15/03/1962, Nam, Y học 2006, Viện NCKH Y Dược lâm sàng 108, Bộ Quốc phòng
Giao Thuỷ, Nam Định
88 TS. MAI TRỌNG TÚ
1963Nam
La Sơn, Hà Tĩnh
89 PGS.TS. MAI VAN VIỆN
16/03/1963, Nam, Y học 2011, Học viện Quân y, Bộ Quốc phòng
Trực Ninh, Nam Định
90 PGS.TS. MAI TUẤN ANH
19/08/1963, Nam, Xây dựng 2013, Viện Môi trường và Tài nguyên, ĐHQG Tp. Hồ Chí Minh
Ứng Hòa, Hà Nội
91 PGS.TS. MAI THANH QUẾ
14/06/1963, Nam, Kinh tế học 2014, Học viện Ngân hàng
Xuân Trường, Nam Định
92 TS. MAI KHÂM
1964, Nam, Hội Hữu nghị Việt-Mỹ thuộc Đại sứ quán Việt Nam tại Mỹ.
Tân Uyên, Bình Dương
93 PGS.TS. MAI VAN NAM
10/01/1964, Nam, Kinh tế 2009, Trường Đại học Cần Thơ, Bộ GD&DT
Cái răng, Thành phố Cần Thơ
94 PGS.TS. MAI THỊ HOÀNG MINH
09/09/1965, Nữ, Kinh tế 2007, Trường ĐHKT Thành phố Hồ Chí Minh
Tùng Ảnh, Dức Thọ, Hà Tĩnh
95 PGS.TS. MAI THỊ KIỀU PHƯỢNG
13/12/1966, Nữ, Ngôn ngữ học 2015, Trường Đại học Thái Bình Dương
Thành phố Nha Trang, Khánh Hòa
96 PGS.TS. MAI VAN TRỊNH
15/03/1967, Nam, Nông nghiệp 2013, Viện Môi trường Nông nghiệp, Bộ NN&PTNT
Tiền Hải, Thái Bình
97 TS. MAI NGO THỊ NGAN BINH
1967, Nữ, Đại học KHXH&NV Thành phố Hồ Chí Minh
Thạnh Hội, Tân Uyên, Bình Dương
98 TS. MAI HỮU TÍN
1968, Nam, Chủ tịch HDQT kiêm TGD U&I, UVỦB Đối ngoại của Quốc hộikhóa XII
99 PGS.TS. MAI VAN TRINH
20/10/1968, Nam, Giáo dục học 2007, Trường Đại học Vinh
Nga Sơn, Thanh Hoá
100 PGS.TS. MAI HẢI OANH
27/10/1968, Nữ, Văn hóa 2012, Tạp chí Cộng sản
Trực Ninh, Nam Định
101 PGS.TS. MAI THỊ LIEN HƯƠNG
17/07/1968, Nữ, Xây dựng 2013, Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội
Nga Sơn, Thanh Hóa
102 PGS.TS. MAI ĐỨC NGỌC
19/05/1968, Nam, Chính trị học 2016, Học viện BC&TT, Học viện CTQG Hồ Chí Minh
Yên Mô, Ninh Bình
103 PGS.TS. MAI QUANG HUY
11/12/1969, Nam, Cơ khí 2013, Học viện Kỹ thuật quân sự
Mỹ Lộc, Nam Định
104 TS. MAI ĐÌNH TRỊ
31/12/1969, Nam, Hóa học, Viện Công nghệ Hóa học, Viện
Khoa học và Công nghệ Việt Nam
105 PGS.TS. MAI ANH TUẤN
10/07/1971, Nam, Vật lý 2013, Trường Đại học BK Hà Nội
Hưng Hà, Thái Bình
106 PGS.TS. MAI THANH PHONG
02/03/1972, Nam, Hóa học 2012, Đại học BK, Đại học QG Tp. Hồ Chí Minh
Đức Thọ, Hà Tĩnh
107 PGS.TS. MAI THỊ HẢO YẾN
11/10/1972, Nữ, Ngôn ngữ học 2016, Trường Đại học Hồng Đức
Nga Sơn, Thanh Hóa
108 PGS.TS. MAI XUAN TRƯỜNG
29/10/1973, Nam, Hóa học 2014, Trường ĐHSP, Đại học Thái Nguyên
Phú Lương, Thái Nguyên
109 PGS.TS. MAI THANH TÙNG
26/01/1974, Nam, Luyện kim (Điện hóa) 2009, Trường Đại học Thái Nguyên, Bộ GD&DT
Giao Thủy, Nam Định
110 PGS.TS. MAI ĐỨC THANH
13/05/1974, Nam Toán học 2010, Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia TP.HCM
Lệ Thủy, Quảng Bình
111 PGS.TS. MAI VAN LƯU
15/05/1975, Nam, Vật lý 2016, Trường Đại học Vinh
Nga Sơn, Thanh Hóa
112 PGS.TS. MAI THU HIỀN
23/08/1976, Nữ, Kinh tế 2016, Trường Đại học Ngoại thương
Đức Thọ, Hà Tĩnh
113 PGS.TS. MAI THANH LAN
28/09/1976, Nữ, Kinh tế 2016, Trường Đại học Thương mại
Phù Cát, Bình Định
114 PGS.TS. MAI DUY TON
02/08/1976, Nam, Y học 2016, Bệnh viện Bạch Mai
Hoằng Hóa, Thanh Hóa
115 PGS.TS. MAI VAN TUNG
17/10/1976, Nam, Dân tộc học 2016, Trường Đại học Hồng Đức
Nga Sơn, Thanh Hóa
116 PGS.TS. MAI NGỌC ANH
06/11/1977, Nam, Kinh tế 2013, Học viện Tài chính
Trực Ninh, Nam Định
117 PGS.TS. MAI VAN CONG
10/09/1977, Nam, Thủy lợi 2013, Trường Đại học Thủy lợi, Bộ NN&PTNT
Yên Khánh, Ninh Bình
118 PGS.TS. MAI NGỌC ANH
10/11/1980, Nam, Kinh tế học 2014, Trường Đại học Kinh tế Quốc dân
Nga Sơn, Thanh Hóa
119 TS. MAI PHAN HỒNG NGỌC
1981, Luật học, Hội Luật sư Thành phố Hồ Chí Minh
Thạnh Hội, Tân Uyên, Bình Dương
120 PGS TS. MAI QUANG VINH
Nam, Viện KHCNVN VAAS, Hội Y sinh phóng xạ VN, Hội Hữu nghị Việt Nam – Armenia
Đan Thượng – Hạ Hòa – Phú Thọ
121 PGS.TS. MAI THANH TÙNG
Nam, Điện hóa , Phòng Hợp tác Quốc tế – ĐHBK Hà Nội
122 PGS.TS. MAI TRỌNG
Nam, Khoa học trái đất
Đại học Tổng hợp Hà nội
123 TS.BS. MAI ĐÌNH ĐIỀU
Nam, Phó Giám đốc Bịnh viện TW Huế
124 NGUT.BS.TS. MAI VAN ĐIỂN
Nam, Bệnh viện Hồng Đức, Thành phố Hồ Chí Minh
Thái Thụy, Thái Bình
125 NGUT.TS. MAI CONG KHANH
Nam, Trường Dự bị Đại học Dân tộc Sầm Sơn, Thanh Hoá.
Nga Sơn – Thanh Hóa
126 TS. MAI THANH TRUYẾT
Hóa học
127 TS. MAI THỊ ÁNH TUYẾT
Nữ, Kinh tế, Phó Giám đốc Sở KH-CN An Giang, đại biểu Quốc hội.
An Giang
128 TS. MAI THẾ CƯỜNG
Nam
129 TS. MAI THỊ LIEN HƯƠNG
Nữ
130 TS. MAI NGỌC LUÔNG
Nam, Tâm lý
Phó chủ tịch Hội khoa học – tâm lý Thành phố Hồ Chí Minh
131 TS. MAI CAO LÂN
Nam, Kỹ thuật, Đại học Southern Queensland, Australia, 2005
Đại học Bách Khoa Thành phố Hồ Chí Minh
132 TS Mai Văn Nam
Nam
133 TS. MAI VĂN HƯNG
Nam
Đại học Sư phạm Hà Nội II
134 TS. MAI KIỀU PHƯỢNG
Giảng viên trường Cao đẳng Sư phạm Nha Trang
135 TS. MAI VĂN TRÌ
Nam, Hoá học, Viện Hoá học viện KHVN
Cao Sơn, Anh Sơn, Nghệ An
136 TS. MAI HỮU TỈNH
Nam
Kiến Xương – Thái Bình
137 TS. MAI VĂN HỢI
Nam, Triết học, Đại học Kinh tế Quốc dân
Cao Sơn, Anh Sơn, Nghệ An
138 TS. MAI NGUYÊN KHÂM
Nam, Cơ khí, Hội Hữu nghị Việt-Mỹ
Thạnh Hội, Tân Uyên, Bình Dương
139 TS. MAI PHAN HỒNG NGAN
Hóa học, Thành phố Hồ Chí Minh
Thạnh Hội, Tân Uyên, Bình Dương
140 TS. MAI BÁ TUÂN
Nam
141 TS Mai Xuân Triệu
Nam
142 TS. MAI HỮU ĐẠT
Nam
Cao Lãm, Cao Thành, Ứng Hòa, Hà Nội
143 TS. MAI NHỮ THẮNG
Nam, sở Khoa học công nghệ Thanh Hoá
Nga Sơn – Thanh Hóa
144 TS. MAI NGỌC TÂM
Phó viện trưởng viện vật liệu xây dựng, Bộ xây dựng
Nga Sơn – Thanh Hóa
145 TS. MAI VĂN THANH
Nam, Chuyên gia Xi măng Việt Nam
Nga Sơn – Thanh Hóa
146 TS. MAI VĂN QUANG
Nam, Nghiệp vụ Y, PCT Hội đồng KHKT & SKCT- Sở Y tế Thanh Hóa.
Nga Sơn – Thanh Hóa
147 TS. MAI THẾ TOẢN
Nam, Cục Thẩm định và Đánh giá, Tổng cục Môi trường, Bộ Tài nguyên & MT
Nga Sơn – Thanh Hóa
148 TS. MAI KIM CHÂU
Nga Sơn – Thanh Hóa
149 TS. MAI DUY MINH
Nam, Sinh học tế bào, Di truyền học, Bộ NN&PTNT
Nga Sơn – Thanh Hóa
150 TS. MAI VĂN HỞN
Nga Sơn – Thanh Hóa
151 TS. MAI DUY TÁM
Nam, Chủ tịch Hội đồng quản trị kiêm Tổng giám đ, ốc địa ốc 10
Nga Sơn – Thanh Hóa
152 TS. MAI THỊ THANH
Nga Sơn – Thanh Hóa
153 TS. MAI THẾ BẦY
Nga Sơn – Thanh Hóa
154 TS. MAI THẾ SÁNH
Nga Sơn – Thanh Hóa
155 TS. MAI XUÂN DƯƠNG
Nam, ĐHSP2 Hà Nội
Nga Sơn – Thanh Hóa
156 TS. MAI NGỌC DƯƠNG
Nam, Văn phòng Chính phủ
Nga Sơn – Thanh Hóa
157 TS. MAI THỊ HẢI YẾN
Nữ, Khoa học xã hội trường Đại học Hồng Đức.
Nga Sơn – Thanh Hóa
158 TS. MAI ĐÌNH HỢP
Nam
Nga Sơn – Thanh Hóa
159 TS. MAI VĂN THẮNG
10/05/1981, Nam, Luật học, ĐH Luật – Trường Đại học Quốc gia HN
Nga Sơn – Thanh Hóa
160 TS. MAI CÔNG MINH
Nam, Hội khoa học kỹ thuật Nhiệt
Nga Sơn – Thanh Hóa
161 TS. MAI PHƯƠNG NGỌC
Nam, Giảng viên khoa Sử, ĐH VINH
Nga Sơn – Thanh Hóa
162 TS. MAI VĂN CHUNG
Nam, Thực vật học, Trồng trọt và Bảo vệ thực vật, ĐH Vinh
Nga Sơn – Thanh Hóa
163 TS. MAI ĐÌNH LÂM
Nam, Kinh tế
164 TS. MAI VĂN HÀO
Viện Nghiên cứu Bông và Phát triển Nông nghiệp Nha Hố
165 TS. MAI VĂN TIẾN
Viện Hóa học Công nghiệp Việt Nam
166 TS. MAI VĂN KHIÊM
Viện Khoa học Khí tượng Thủy văn và Biến đổi khí hậu
167 TS. MAI THẾ HÙNG
Nam, Trung tâm Quy hoạch, điều tra, đánh giá tài nguyên-môi trường biển và hải đảo
168 TS. MAI THỊ HỘI
Nữ, Bệnh viện Việt Đức
169 TS. MAI VINH
Nam
Kiểm toán Nhà nước
170 TS. MAI QUỐC BÌNH
Nam
Viện Khoa học Thanh tra
171 TS. MAI ĐỨC LỘC
Nam
Sở KHCN Đà Nẵng
172 TS. MAI THỊ CẨM TU
Nữ, Xã hội học
Bảo hiểm xã hội Việt Nam
173 TS. MAI XUÂN YẾN
Chính trị
Tổng cục quản lý ruộng đất
174 TS. MAI THỊ ĐAM LINH
Nữ, Vi sinh vật học
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – Đại học Quốc gia Hà Nội
175 TS. MAI BÁ LỘC
Nam, Tối ưu và điều khiển hệ thống
Trường ĐHBK – Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh
176 TS. MAI NGỌC LÂN
Nam, Hóa sinh, lý sinh, sinh học phân tử, miễn dịch học
Trường Đại học Tôn Đức Thắng
177 TS. MAI THÁI SƠN
Nam, Khoa học máy tính
Trường Đại học Giao thông Vận tải TP. HCM
178 TS. MAI THÀNH TẤN
Nam, Giải tích toán học
Trường Đại học Quy Nhơn
179 TS. MAI ĐỨC CHUNG
Nam, Sinh học tế bào, Sinh học phát triển, Di truyền học
Viện Di truyền Nông nghiệp – Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam
180 TS. MAI LINH
Khoa học máy tính
ĐH Quốc tế TP HCM
181 TS. MAI THỊ HẰNG
Nữ, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
182 TS. MAI THÀNH CHÍ
Nam, Hóa học hữu cơ, Viện Công nghệ Hóa học
Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
183 TS. MAI ĐỨC ĐÃI
Nam, Cơ học ứng dụng
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
184 TS. MAI HỮU THUẤN
Nam, Viện Vật lý Kỹ thuật – Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
185 TS. MAI HỒNG HẠNH
Nam, Quang học và Quang phổ, Trường ĐHKHTN – Đại học Quốc gia Hà Nội
Hà Nội
186 TS. MAI HUỲNH CANG
Nam
Trường Đại học Nông lâm TP. Hồ Chí Minh
187 TS. MAI THỊ THANH HUYỀN
Nữ, Hóa học phân tích
Trường Đại học Vinh
188 TS. MAI HƯƠNG
Môi trường
Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội
189 TS. MAI THỊ TUYẾT NGA
Nữ, Thực phẩm
Trường Đại học Nha Trang
190 TS. MAI XUÂN THẢO
Toán học
Trường đại học Hồng Đức
191 TS. MAI PHÚ SƠN
Nam, Cơ học vật rắn biến dạng
Viện Cơ học, Viện Hàn Lâm Khoa học & Công nghệ Việt Nam
192 TS. MAI THẾ DUY
Nam, Toán học
Trường Đại học Hải Ph, òng
193 TS. MAI THỊ THU
Nữ, ĐH Công nghiệp TP HCM
194 TS. MAI THANH ĐỨC
Nam, Hóa học, Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Hà Nội
195 TS. MAI HÙNG THANH TÙNG
Nam, Hóa học hữu cơ,
Đại học Thủ Dầu Một
196 TS. MAI THANH HẢI
Nam, Cơ khí, Phòng Khoa học Quân sự –
Học viện KTQS

197 MAI VĂN THẮM
1979, Cơ khí Giao thông, Đại học GT
Hồng Sơn, Đô Lương, Nghệ An

Nguồn Mai Lạc Việt.